PRACTICE TEST 18, 19
Loại từ
Từ gốc Phiên âm UK Nghĩa tiếng Việt
gốc
chopstick /ˈtʃɒp.stɪk/ n. đũa
newsagent /ˈnjuːzˌeɪ.dʒənt/ n. người bán báo
stationer /ˈsteɪ.ʃən.ər/ n. người bán văn phòng phẩm
boredom /ˈbɔː.dəm/ n. sự buồn chán
benefit /ˈben.ɪ.fɪt/ n., v. lợi ích; hưởng lợi
recent /ˈriː.sənt/ adj. gần đây
coast /kəʊst/ n. bờ biển
storm /stɔːm/ n. cơn bão
complain /kəmˈpleɪn/ v. phàn nàn
brain /breɪn/ n. bộ não
persuade /pəˈsweɪd/ v. thuyết phục
experiment /ɪkˈsper.ɪ.mənt/ n., v. thí nghiệm
electric /ɪˈlek.trɪk/ adj. (thuộc) điện
temperature /ˈtem.prə.tʃər/ n. nhiệt độ
pollute /pəˈluːt/ v. làm ô nhiễm
vanish /ˈvæn.ɪʃ/ v. biến mất
poison /ˈpɔɪ.zən/ n., v. chất độc; đầu độc
plant /plɑːnt/ n., v. cây; trồng
wild /waɪld/ adj., n. hoang dã; thiên nhiên hoang dã
serious /ˈsɪə.ri.əs/ adj. nghiêm trọng
threaten /ˈθret.ən/ v. đe dọa
species /ˈspiːʃiːz/ n. loài
extinct /ɪkˈstɪŋkt/ adj. tuyệt chủng
century /ˈsen.tʃər.i/ n. thế kỷ
attention /əˈten.ʃən/ n. sự chú ý
lack /læk/ n., v. sự thiếu; thiếu
lead /liːd/ v., n. dẫn dắt; sự lãnh đạo
rapid /ˈræp.ɪd/ adj. nhanh chóng
advance /ədˈvɑːns/ n., v. sự tiến bộ; tiến lên
process /ˈprəʊ.ses/ n., v. quá trình; xử lý
extinction /ɪkˈstɪŋk.ʃən/ n. sự tuyệt chủng
reduce /rɪˈdʒuːs/ v. giảm
role /rəʊl/ n. vai trò
ecosystem /ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ n. hệ sinh thái
ape /eɪp/ n. vượn
whale /weɪl/ n. cá voi
seal /siːl/ n. hải cẩu
Loại từ
Từ gốc Phiên âm UK Nghĩa tiếng Việt
gốc
perhaps /pəˈhæps/ adv. có lẽ
individual /ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.əl/ n., adj. cá nhân; riêng lẻ
marsh /mɑːʃ/ n. đầm lầy
drain /dreɪn/ v., n. thoát nước; ống thoát nước
especial /ɪˈspeʃ.əl/ adj. đặc biệt
tropic /ˈtrɒp.ɪk/ n. chí tuyến, vùng nhiệt đới
satisfy /ˈsæt.ɪs.faɪ/ v. thỏa mãn
timber /ˈtɪm.bər/ n. gỗ
pill /pɪl/ noun viên thuốc
tiredly /ˈtaɪədli/ adverb một cách mệt mỏi
strict /strɪkt/ adjective nghiêm khắc, chặt chẽ
theory /ˈθɪəri/ noun lý thuyết, học thuyết
gravitation /ˌɡrævɪˈteɪʃn/ noun lực hấp dẫn, sự hút
relativity /ˌreləˈtɪvəti/ noun thuyết tương đối
evolution /ˌiːvəˈluːʃn/ noun sự tiến hóa, phát triển
digestion /daɪˈdʒestʃn/ noun sự tiêu hóa
linguist /ˈlɪŋɡwɪst/ noun nhà ngôn ngữ học, người giỏi ngôn ngữ
laboratory /ləˈbɒrətri/ noun phòng thí nghiệm
train /treɪn/ verb/noun (v) huấn luyện, đào tạo; (n) xe lửa