weed
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwid/
| [ˈwid] |
Danh từ
weed /ˈwid/
- (Thực vật học) Cỏ dại.
- (The weed) Thuốc lá.
- Ngựa còm; người gầy yếu mnh khnh.
- in the weeds quá chi tiết hay phức tạp
Ngoại động từ
weed ngoại động từ /ˈwid/
- to weed out:
Chia động từ
weed
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to weed | |||||
| Phân từ hiện tại | weeding | |||||
| Phân từ quá khứ | weeded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | weed | weed hoặc weedest¹ | weeds hoặc weedeth¹ | weed | weed | weed |
| Quá khứ | weeded | weeded hoặc weededst¹ | weeded | weeded | weeded | weeded |
| Tương lai | will/shall² weed | will/shall weed hoặc wilt/shalt¹ weed | will/shall weed | will/shall weed | will/shall weed | will/shall weed |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | weed | weed hoặc weedest¹ | weed | weed | weed | weed |
| Quá khứ | weeded | weeded | weeded | weeded | weeded | weeded |
| Tương lai | were to weed hoặc should weed | were to weed hoặc should weed | were to weed hoặc should weed | were to weed hoặc should weed | were to weed hoặc should weed | were to weed hoặc should weed |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | weed | — | let’s weed | weed | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “weed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)