wafer
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈweɪ.fɜː/
| [ˈweɪ.fɜː] |
Danh từ
wafer /ˈweɪ.fɜː/
- Bánh quế.
- Dấu xi (niêm phong bì); vòng giấy niêm (để niêm các văn kiện pháp lý).
- (Tôn giáo) Bánh thánh.
Thành ngữ
- as thin as a wafer: Mỏng manh.
Ngoại động từ
wafer ngoại động từ /ˈweɪ.fɜː/
- Gắn xi (vào chai, thư... ).
- Niêm, niêm phong (bằng dấu xi, bằng vòng giấy).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “wafer”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Boon
[sửa]Danh từ
wafer
- răng.