voi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɔj˧˧ | jɔj˧˥ | jɔj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɔj˧˥ | vɔj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ

(con) voi
- Thú rất lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v.
- khoẻ như voi
- cưỡi voi ra trận
- Trời sinh voi, trời sinh cỏ. (tục ngữ)
Dịch
- Tiếng Anh: elephant
- Tiếng Armenia: փիղ (pʿił)
- Tiếng Bắc Thái: ᨩ᩶ᩣ᩠ᨦ
- Tiếng Đức: Elefant gđ
- Tiếng Gruzia: სპილო (sṗilo), პილო (ṗilo)
- Tiếng Hà Lan: olifant gđ
- Tiếng Lào: ຊ້າງ (sāng)
- Tiếng Lự: ᦋᦱᧂᧉ
- Tiếng Nga: слон (slon) gđ
- Tiếng Nhật: 象 (zou)
- Tiếng Phần Lan: norsu
- Tiếng Pháp: éléphant gđ
- Tiếng Tây Ban Nha: elefante gđ
- Tiếng Thái: ช้าง (cháang)
- Tiếng Thái Đen: ꪋ꫁ꪱꪉ
- Tiếng Triều Tiên: 코끼리 (ko.ggi.ri)
- Tiếng Trung Quốc: 大象 (dàxiàng, đại tượng)
- Tiếng Uzbek: fil
- Tiếng Ý: elefante gđ
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “voi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Danh từ
voi
- Voi.
Tiếng Nguồn
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /vɔj¹/
Danh từ
voi
- (Cổ Liêm) voi.
Tiếng Phần Lan
[sửa]Cách phát âm
- IPA: [ʋo̞i]
Từ nguyên
Từ tiếng Phần Lan–Ugria nguyên thủy *woye. Cùng gốc với tiếng Hung vaj.
Danh từ
voi
- Bơ.
Từ dẫn xuất
Thán từ
voi
Động từ
voi
- Xem voida
Tiếng Rumani
[sửa]Cách phát âm
- IPA: [voj]
Từ nguyên
- đại từ
- Từ tiếng Latinh vōs.
- tôi sẽ
- Từ vrea, có thể từ tiếng Latinh *voleō.
- muốn
- Không rõ. Có thể từ voie. So sánh với tiếng Slav voliti.
Đại từ
voi số nhiều
Đồng nghĩa
Từ liên hệ
Động từ
voi
Tiếng Ý
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ˈvoi/
| [ˈvoi] |
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh vōs.
Đại từ
voi số nhiều
Từ liên hệ
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ tiếng Nguồn
- Mục từ tiếng Phần Lan
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Rumani
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Rumani chia ở ngôi thứ nhất số ít
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Mường
- Danh từ tiếng Nguồn
- Danh từ tiếng Phần Lan
- Thán từ tiếng Phần Lan
- Đại từ tiếng Rumani
- Động từ tiếng Rumani
- Đại từ tiếng Ý
- Lớp Thú
