Bước tới nội dung

verder

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Phó từ

verder

  1. hơn nữa
    Ik heb verder niets nodig.
    Tôi không cần gì nữa.

Tính từ

verder (dạng biến verdere, không có dạng so sánh)

  1. tiếp theo, thêm
    We hebben geen verdere plannen met dit project.
    Chúng tôi không có thêm kế hoạch nào với dự án này.
  2. Dạng cấp so sánh của ver