Bước tới nội dung

uur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Girirra

[sửa]

Danh từ

uur

  1. vùng đất bằng phẳng.

Tham khảo

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Danh từ

Dạng bình thường
Số ít uur
Số nhiều uren
Dạng giảm nhẹ
Số ít uurtje
Số nhiều uurtjes

uur gt (mạo từ het, số nhiều uren, giảm nhẹ uurtje)

  1. giờ, tiếng đồng hồ, khoảng thời gian bằng 60 phút
    Een dag duurt 24 uur.
    Một ngày lâu 24 giờ.
  2. giờ, một phần của ngày lâu một tiếng đồng hồ
    Het is tien uur.
    Mười giờ rồi.
  3. thời điểm
    Ga je op dit uur nog eten?
    Bây giờ bạn vẫn đi ăn hả?