unsettled
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌən.ˈsɛ.tᵊld/
Tính từ
unsettled (so sánh hơn more unsettled, so sánh nhất most unsettled) /ˌən.ˈsɛ.tᵊld/
Động từ
unsettled
Chia động từ
unsettle
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “unsettled”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)