unifies
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
unifies
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unify
Chia động từ
unify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to unify | |||||
| Phân từ hiện tại | unifying | |||||
| Phân từ quá khứ | unified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unify | unify hoặc unifiest¹ | unifies hoặc unifieth¹ | unify | unify | unify |
| Quá khứ | unified | unified hoặc unifiedst¹ | unified | unified | unified | unified |
| Tương lai | will/shall² unify | will/shall unify hoặc wilt/shalt¹ unify | will/shall unify | will/shall unify | will/shall unify | will/shall unify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unify | unify hoặc unifiest¹ | unify | unify | unify | unify |
| Quá khứ | unified | unified | unified | unified | unified | unified |
| Tương lai | were to unify hoặc should unify | were to unify hoặc should unify | were to unify hoặc should unify | were to unify hoặc should unify | were to unify hoặc should unify | were to unify hoặc should unify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | unify | — | let’s unify | unify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.