unbending
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌən.ˈbɛn.diɳ/
Tính từ
unbending /ˌən.ˈbɛn.diɳ/
- Cứng, không uốn cong được.
- Cứng cỏi; bất khuất; cứng rắn, kiên quyết; không nao núng, không lay chuyển, không chịu thay đổi (yêu cầu, quyết định,...)
- The government's unbending attitude towards the strikers. - Thái độ cứng rắn của chính phủ đối với những người bãi công.
- Không căng thẳng; không kiểu cách; giản dị
Tính từ
Xem unbendable
Phó từ
Xem unbendingly
Danh từ
Xem unbendingness
Động từ
Xem unbend
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “unbending”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)