trek
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtrɛk/
Danh từ
trek /ˈtrɛk/
Nội động từ
trek nội động từ /ˈtrɛk/
Chia động từ
trek
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trek | |||||
| Phân từ hiện tại | trekking | |||||
| Phân từ quá khứ | trekked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trek | trek hoặc trekkest¹ | treks hoặc trekketh¹ | trek | trek | trek |
| Quá khứ | trekked | trekked hoặc trekkedst¹ | trekked | trekked | trekked | trekked |
| Tương lai | will/shall² trek | will/shall trek hoặc wilt/shalt¹ trek | will/shall trek | will/shall trek | will/shall trek | will/shall trek |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trek | trek hoặc trekkest¹ | trek | trek | trek | trek |
| Quá khứ | trekked | trekked | trekked | trekked | trekked | trekked |
| Tương lai | were to trek hoặc should trek | were to trek hoặc should trek | were to trek hoặc should trek | were to trek hoặc should trek | were to trek hoặc should trek | were to trek hoặc should trek |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trek | — | let’s trek | trek | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trek”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)