this
Giao diện
Mục từ hoặc phần này hiện đang trong quá trình mở rộng hoặc đại tu lớn. Bạn cũng có thể giúp xây dựng trang này bằng cách hỗ trợ sửa đổi. Nếu trang hoặc phần mục từ này không được sửa đổi trong vài ngày, vui lòng gỡ bản mẫu này. |
Tiếng Anh
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại this < tiếng Anh cổ þis (từ chỉ định giống trung) < gốc German Biển Bắc *þa- "đó" < tiếng German nguyên thủy *þat < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *tód, dạng mở rộng của gốc chỉ định *to-; + Hậu tố xác định German Tây Bắc -s < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *só (“này, đó”).
Cùng gốc với tiếng Scots this (“this”), tiếng Frisia Saterland dusse (“this”), tiếng Tây Frisia dizze (“this”), tiếng Đức dies, dieses (“this”), Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language, etymology language or family code; the value "non-ogt" is not valid. See WT:LOL, WT:LOL/E and WT:LOF...
Cách phát âm
Từ hạn định
this (số nhiều these)
- Này:
- Dùng trong liệt kê cái gì đó hoặc ai đó gần đây.
- This classroom is where I learned to read and write.
- Phòng học này là nơi tôi học đọc và viết.
- Dùng trong liệt kê cái gì đó hoặc ai đó mới được đề cập đến.
- They give the appearance of knowing what they're doing. It's this appearance that lets them get away with so much.
- Họ ra vẻ như biết họ đang làm gì. Chính vẻ ngoài này đã giúp họ thoát được rất nhiều thứ.
- Dùng trong liệt kê cái gì đó hoặc ai đó sắp được đề cập đến.
- When asked what he wanted for his birthday, he gave this reply: “[…]”
- Khi đã hỏi cái gì anh ấy muốn cho sinh nhật của mình, anh ấy đã đưa lời đáp này: “[…]”
- (không trang trọng) Dùng trong việc đề cập đầu tiên đến một người hoặc một điều mà người nói không nghĩ là được biết đến với khán giả. So sánh với "a certain ...".
- I met this woman the other day who's allergic to wheat. I didn't even know that was possible!
- Tôi đã gặp người phụ nữ này hôm trước bị dị ứng với lúa. Tôi thậm chí không biết điều đó có khả thi!
- There's just this nervous mannerism that Bob has with his hands, and it drives me crazy.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)
- Dùng trong liệt kê cái gì đó hoặc ai đó gần đây.
- (of a time reference) Chỉ định trường hợp hiện tại hoặc tiếp theo.
- Từ cùng trường nghĩa: next
- It's cold this morning.
- Sáng nay trời lạnh
- I plan to go to London this Friday.
- Tôi định đi tới Luân Đôn thứ Năm tuần này
- (thông tục, with stress on this) Đề cập đến chính mình.
- 1999, “Garage Sale”, trong That '70s Show, season 2, episode 1, spoken by Michael Kelso (Ashton Kutcher):
- Hey, you know what's got two thumbs and really likes brownies? This guy!
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
- 2010, Stephen Jay Schwartz, Beat, New York, N.Y.: Forge Books, →ISBN, tr. 333:
- "You'll find another way. This girl is done." Hayden let his gun fall to the ground. "You can shoot me if you want. Its your call."
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
- 2017, Samantha Towle, Breaking Hollywood, London: Headline Eternal, →ISBN, tr. 205:
- Right, boys, as much fun as this night has been, this girl is tired, so I'm gonna hit the hay.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
Từ dẫn xuất
Từ liên hệ
Phó từ
[sửa]this (không so sánh được)
- Ở mức độ hoặc phạm vi được chỉ định.
- I need this much water.
- Tôi cần cái này nhiều nước.
- Do we need this many recommendations?
- Chúng ta có cần cái này nhiều đề xuất không?
- We've already come this far, we can't turn back now.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)
Đại từ
this (số nhiều these)
- Cái này.
- This isn't the item that I ordered.
- Cái này không phải là mặt hàng mà tôi đã đặt.
Từ liên hệ
Danh từ
this (số nhiều thises)
- (triết học) Cái này.
- 2001, James G. Lennox, Aristotle's Philosophy of Biology, tr. 151:
- Terms like 'house', 'sphere', 'animal', and 'human' do not refer to other thises distinct from these ones here — they refer to the sort of thing these ones here are.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
Thán từ
this
- (từ lóng Internet) Cho biết sự chấp thuận hoặc thỏa thuận mạnh mẽ của người nói với nội dung trước đó.
- ― I wish trolls could be banned from the forum immediately, without any discussion.
― This!- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)
Đồng nghĩa
[sửa]Từ đảo chữ
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪs
- Vần:Tiếng Anh/ɪs/1 âm tiết
- Từ hạn định/Không xác định ngôn ngữ
- Từ hạn định tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Từ không trang trọng tiếng Anh
- Từ tiếng Anh có ví dụ cách sử dụng cần dịch
- Từ thông tục tiếng Anh
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Anh
- Từ tiếng Anh có trích dẫn ngữ liệu cần dịch
- Phó từ tiếng Anh
- Phó từ không so sánh được tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- en:Triết học
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Thán từ tiếng Anh
- Từ lóng Internet tiếng Anh
- third person pronouns tiếng Anh
