Bước tới nội dung

tartan

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtɑːr.tᵊn/

Danh từ

tartan /ˈtɑːr.tᵊn/

  1. Vải len kẻ ô vuông (của người Ê-cốt).
  2. (Hàng hải) Thuyền tactan (thuyền một buồm ở Địa trung hải).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /taʁ.tɑ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực tartan
/taʁ.tɑ̃/
tartan
/taʁ.tɑ̃/
Giống cái tartane
/taʁ.tan/
tartane
/taʁ.tan/

tartan /taʁ.tɑ̃/

  1. Vải tatăng.
  2. Quần áo (bằng vải) tatăng, khăn san tatăng.

Tham khảo