stringer
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈstrɪŋ.ɜː/
Danh từ
stringer /ˈstrɪŋ.ɜː/
- Người lên dây đàn.
- Xà ngang (nối liền các cột nhà); gióng ngang (đỡ khung).
- (Như) String-board.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “stringer”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)