stringently
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈstrɪn.dʒənt.li/
Phó từ
stringently /ˈstrɪn.dʒənt.li/
- Nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp... ).
- Khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù tiền (về hoàn cảnh tài chánh).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “stringently”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)