specify
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈspɛ.sə.ˌfɑɪ/
Ngoại động từ
specify ngoại động từ /ˈspɛ.sə.ˌfɑɪ/
- Chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật.
- it is specified in the agreement — điều ấy đã được ghi rõ trong hiệp định
Chia động từ
specify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to specify | |||||
| Phân từ hiện tại | specifying | |||||
| Phân từ quá khứ | specified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | specify | specify hoặc specifiest¹ | specifies hoặc specifieth¹ | specify | specify | specify |
| Quá khứ | specified | specified hoặc specifiedst¹ | specified | specified | specified | specified |
| Tương lai | will/shall² specify | will/shall specify hoặc wilt/shalt¹ specify | will/shall specify | will/shall specify | will/shall specify | will/shall specify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | specify | specify hoặc specifiest¹ | specify | specify | specify | specify |
| Quá khứ | specified | specified | specified | specified | specified | specified |
| Tương lai | were to specify hoặc should specify | were to specify hoặc should specify | were to specify hoặc should specify | were to specify hoặc should specify | were to specify hoặc should specify | were to specify hoặc should specify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | specify | — | let’s specify | specify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “specify”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)