seine
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈseɪn/
Danh từ
seine /ˈseɪn/
Động từ
seine /ˈseɪn/
Chia động từ
seine
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to seine | |||||
| Phân từ hiện tại | seining | |||||
| Phân từ quá khứ | seined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | seine | seine hoặc seinest¹ | seines hoặc seineth¹ | seine | seine | seine |
| Quá khứ | seined | seined hoặc seinedst¹ | seined | seined | seined | seined |
| Tương lai | will/shall² seine | will/shall seine hoặc wilt/shalt¹ seine | will/shall seine | will/shall seine | will/shall seine | will/shall seine |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | seine | seine hoặc seinest¹ | seine | seine | seine | seine |
| Quá khứ | seined | seined | seined | seined | seined | seined |
| Tương lai | were to seine hoặc should seine | were to seine hoặc should seine | were to seine hoặc should seine | were to seine hoặc should seine | were to seine hoặc should seine | were to seine hoặc should seine |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | seine | — | let’s seine | seine | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “seine”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /sɛn/
Danh từ
seine gc /sɛn/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “seine”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)