secularization
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
secularization
- Sự thế tục, sự hoàn tục.
- Sự phi tôn giáo hoá nhà trường.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “secularization”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)