Bước tới nội dung

saber

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

saber

  1. Kiếm lưỡi cong (của kỵ binh).
    a sabre cut — nhát kiếm; sẹo vết kiếm
  2. (Số nhiều) (sử học) kỵ binh; đơn vị kỵ binh.
  3. Cái gạn thuỷ tinh (nóng chảy).

Thành ngữ

Ngoại động từ

saber ngoại động từ

  1. Đâm bằng kiếm, chém bằng kiếm.

Tham khảo