sa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saː˧˧ | ʂaː˧˥ | ʂaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂaː˧˥ | ʂaː˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “sa”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
sa
Động từ
sa
- Rơi xuống.
- Gió xuân hiu hắt, sương sa lạnh lùng. (ca dao)
- Đạo đức cách mạng không phải từ trên trời sa xuống (Hồ Chí Minh)
- Chim sa cá nhảy chớ chơi. (tục ngữ)
- Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài (Truyện Kiều)
- Rơi vào; Mắc vào.
- Sa đâu ấm đấy. (tục ngữ)
- Sa vào tay địch.
- Sa vào bẫy.
- Chuột sa chĩnh gạo.
- Sa vào tham ô hủ hoá, lãng phí, xa hoa (Hồ Chí Minh)
- Đặt xuống.
- Bút sa, gà chết. (tục ngữ)
- Nói trẻ con chết non.
- Một con sa bằng ba con đẻ. (tục ngữ)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Abau
[sửa]Danh từ
[sửa]sa
Tham khảo
[sửa]- transnewguinea.org, trích dẫn từ D. C. Laycock, Languages of the Lumi Subdistrict (West Sepik District), New Guinea (1968), Oceanic Linguistics, 7 (1): 36-66
Tiếng Aceh
[sửa]Cách phát âm
Số từ
sa
- một.
Tiếng Anh
Từ viết tắt
sa (SA)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Bih
[sửa]Số từ
sa
- một.
Tham khảo
- Tam Thi Min Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Chăm Đông
[sửa]| < 0 | 1 | 2 > |
|---|---|---|
| Số đếm : sa | ||
Cách viết khác
Cách phát âm
Số từ
sa
- một.
Tiếng Chơ Ro
[sửa]Động từ
[sửa]sa
- ăn.
Tham khảo
[sửa]- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng Chu Ru
[sửa]Số từ
sa
- một.
Tiếng Ê Đê
[sửa]Số từ
sa
- một.
Tiếng Gia Rai
[sửa]Số từ
sa
- một.
Tiếng H'roi
[sửa]Số từ
sa
- một.
Tiếng Kabyle
[sửa]Cách phát âm
Số từ
sa
- bảy.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Số tiếng Kabyle tại Omniglot.
Tiếng K'Ho
[sửa]Động từ
sa
- ăn.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Động từ
[sửa]sa
- (Rơlơm) ăn.
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng M'Nông Trung
[sửa]Động từ
[sửa]sa
- ăn.
Tiếng Puyuma
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]sa
- một.
Tham khảo
[sửa]- Teng, Stacy Fang-ching (2008). A Reference Grammar of Puyuma, an Austronesian Language of Taiwan (PDF). Pacific Linguistics 595. Canberra: Pacific Linguistics, Research School of Pacific and Asian Studies, Australian National University. hdl:1885/28526. →ISBN.
Tiếng Ra Glai Bắc
[sửa]Số từ
sa
- một.
Tiếng Ra Glai Nam
[sửa]Số từ
sa
- một.
Tiếng Tà Mun
[sửa]Động từ
sa
- ăn.
Tham khảo
- Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.
Tiếng Tây Bồi
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Pháp chat.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]sa
- mèo.
- Sa mo ye.
- Con mèo chết hôm qua.
Tham khảo
[sửa]- LlEM, NGUYEN DANG. CASES AND VERBS IN PIDGIN FRENCH (TAY BOI) IN VIETNAM.
Tiếng Ten'edn
[sửa]Động từ
[sửa]sa
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Ten'edn tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Wolio
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]sa
- một.
Tham khảo
[sửa]- Số đếm tiếng Wolio tại Omniglot
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Viết tắt tiếng Anh
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Abau
- Danh từ tiếng Abau
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aceh
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Aceh
- Số tiếng Aceh
- Mục từ tiếng Anh
- Từ viết tắt/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Bih
- Số tiếng Bih
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chăm Đông
- Mục từ tiếng Chăm Đông
- Số tiếng Chăm Đông
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Động từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng Chu Ru
- Số tiếng Chu Ru
- Mục từ tiếng Ê Đê
- Số tiếng Ê Đê
- Mục từ tiếng Gia Rai
- Số tiếng Gia Rai
- Mục từ tiếng H'roi
- Số tiếng H'roi
- Mục từ tiếng Kabyle
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kabyle
- Số tiếng Kabyle
- Mục từ tiếng K'Ho
- Động từ tiếng K'Ho
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Động từ tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Động từ tiếng M'Nông Trung
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Puyuma
- Mục từ tiếng Puyuma
- Số tiếng Puyuma
- Mục từ tiếng Ra Glai Bắc
- Số tiếng Ra Glai Bắc
- Mục từ tiếng Ra Glai Nam
- Số tiếng Ra Glai Nam
- Mục từ tiếng Ra Glai Nam có chữ viết không chuẩn
- Mục từ tiếng Tà Mun
- Động từ tiếng Tà Mun
- Mục từ tiếng Tà Mun có chữ viết không chuẩn
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp tiếng Tây Bồi
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Tây Bồi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Bồi
- Mục từ tiếng Tây Bồi
- Danh từ tiếng Tây Bồi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tây Bồi
- tas:Mèo
- Mục từ tiếng Ten'edn
- Động từ tiếng Ten'edn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wolio
- Mục từ tiếng Wolio
- Số tiếng Wolio