roost
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈruːst/
Danh từ
roost /ˈruːst/
Thành ngữ
Nội động từ
roost nội động từ /ˈruːst/
Ngoại động từ
roost ngoại động từ /ˈruːst/
- Cho (ai) ngủ trọ.
Chia động từ
roost
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to roost | |||||
| Phân từ hiện tại | roosting | |||||
| Phân từ quá khứ | roosted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | roost | roost hoặc roostest¹ | roosts hoặc roosteth¹ | roost | roost | roost |
| Quá khứ | roosted | roosted hoặc roostedst¹ | roosted | roosted | roosted | roosted |
| Tương lai | will/shall² roost | will/shall roost hoặc wilt/shalt¹ roost | will/shall roost | will/shall roost | will/shall roost | will/shall roost |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | roost | roost hoặc roostest¹ | roost | roost | roost | roost |
| Quá khứ | roosted | roosted | roosted | roosted | roosted | roosted |
| Tương lai | were to roost hoặc should roost | were to roost hoặc should roost | were to roost hoặc should roost | were to roost hoặc should roost | were to roost hoặc should roost | were to roost hoặc should roost |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | roost | — | let’s roost | roost | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “roost”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)