Bước tới nội dung

rễ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-riɛs (PPC *k-riɛs/k-rɛs, PMV *res), từ tiếng Nam Á nguyên thủy *ʔriəɕ (rễ). Cùng gốc với tiếng Việt Bắc Trung Bộ rện, tiếng Semai re'iis, tiếng Ba Na rơh, tiếng K'Ho rias, tiếng Pa Kô reaih, tiếng Khmer ឫស (rœ̆sâ), tiếng Môn ရိုဟ် (riuh)tiếng Nicobar Car rĕh, tiếng Santal ᱨᱮᱦᱮᱫ (rehet’).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zeʔe˧˥ʐe˧˩˨ɹe˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹḛ˩˧ɹe˧˩ɹḛ˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

rễ

  1. Bộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi cây.
    Cây đã bén rễ .
    Bão làm nhiều cây trốc rễ, đổ ngã.
  2. Người nông dân cốt cán trong cải cách ruộng đất.
    Bồi dưỡng rễ.

Tham khảo