quăng
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaŋ˧˧ | kwaŋ˧˥ | waŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaŋ˧˥ | kwaŋ˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
quăng
- Ném mạnh và xa.
- Quăng lưới.
- Đố ai lượm đá quăng trời. (ca dao)
- Lâu la bốn phía tan hoang, đều quăng gươm giáo kiếm đường chạy ngay (Lục Vân Tiên)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “quăng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)