para
Giao diện
Tiếng Albani
[sửa]Từ nguyên
- giới từ
- Từ përpara, từ tiếng Albani nguyên thủy *pər-parə-a, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *pr̥H-e/o-s (“trước”).
- danh từ
- Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman پاره (pare, para), từ tiếng Ba Tư پاره (pâre, “mảnh”).
Giới từ
para
Danh từ
para
Tiếng Anh
Từ tương tự
Cách phát âm
Từ nguyên
- lính nhảy dù
- Viết tắt của paratrooper.
- đoạn
- Viết tắt của paragraph.
- đơn vị tiền tệ
- Từ tiếng Serbia-Croatia па̀ра (pàra), từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman پاره (pare, para), từ tiếng Ba Tư پاره (pâre, “mảnh”).
- tính từ
- Viết tắt của paralytic.
Danh từ
para (số nhiều paras)
Tính từ
para (so sánh hơn more para, so sánh nhất most para)
- (
Úc; lóng) Say mèm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “para”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Ba Lan
[sửa]Cách phát âm
- IPA: [ˈpa.ra]
| [ˈpa.ra] |
Danh từ
para gc (số nhiều pary)
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Từ tương tự
Cách phát âm
- giới từ
- IPA: /ˈpa.ɾa/, /ˈpa.ɾɐ/ (Brasil); /ˈpɐ.ɾɐ/ (Bồ Đào Nha); /pɾa/, /pɾɐ/ (thông tục; chủ yếu Brasil); /pa/ (thông tục; chủ yếu châu Phi)
- động từ
- IPA: /ˈpa.ɾa/, /ˈpa.ɾɐ/ (Brasil); /ˈpa.ɾɐ/ (Bồ Đào Nha)
Từ đồng âm
Từ nguyên
- giới từ
- Từ tiếng Bồ Đào Nha cổ pera, từ tiếng Latinh per (“qua”) + ad (“tới”).
Giới từ
para
Từ dẫn xuất
- estar para
- para com
- para já
- para que
- pra (para + a) (phương ngữ)
- pro (para + o) (phương ngữ)
Từ liên hệ
Động từ
para
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parar
Đồng nghĩa
Tiếng Catalan
[sửa]Động từ
para
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parar
- Động từ chia ở ngôi thứ hai số ít của parar
Tiếng Gagauz
[sửa]Danh từ
para
Tiếng Galicia
[sửa]Giới từ
para
- Cho.
- Vì, bởi vì.
- Đến, đi đến.
- Đối với, về phần.
- So với, đối với, theo tỷ lệ.
- (estar +) Sắp, sắp sửa.
Từ dẫn xuất
Danh từ
para gc (số nhiều paras)
Đồng nghĩa
Tiếng Guaraní
[sửa]Danh từ
para
- Biển.
Tiếng Hungary
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ˈpɒ.rɒ/
Từ nguyên
- tiền
- Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman پاره (pare, para), từ tiếng Ba Tư پاره (pâre, “mảnh”).
Danh từ
para (số nhiều parák)
Từ dẫn xuất
- sube
- tiền
Tiếng Indonesia
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *paRa (trợ từ tập hợp). So sánh với tiếng Aceh para (“lũ, đám”).
Cách phát âm
Trợ từ
para
- Được dùng để biểu thị số nhiều.
- para siswa ― những học sinh
Ghi chú sử dụng
- Trợ từ này chỉ được dùng cho danh từ chỉ người. Dạng số nhiều của các danh từ chỉ đối tượng khác được hình thành bằng phương thức lặp.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Latinh
[sửa]Động từ
parā
- Mệnh lệnh chủ động hiện tại số ít ở ngôi thứ hai của parō
Tiếng Litva
[sửa]Danh từ
para gc (số nhiều paros)
Tiếng Pháp
Động từ
para
- Quá khứ lịch sử số ít ở ngôi thứ ba của parer
Tiếng Tagalog
[sửa]Từ nguyên
- liên từ, giới từ
- Từ tiếng Tây Ban Nha para (“để”).
- thán từ
- Từ tiếng Tây Ban Nha para (“dừng lại!”), từ parar (“dừng”).
Cách phát âm
Liên từ
para (Baybayin spelling ᜉᜇ)
Đồng nghĩa
[sửa]Giới từ
para (Baybayin spelling ᜉᜇ)
- Cho.
- Nagtatrabaho si Ate Virgie para sa kanyang pamilya. — Virgie làm việc cho già đình.
Thán từ
para (Baybayin spelling ᜉᜇ)
- Dừng lại.
Ghi chú sử dụng
Hành khách xe jeepney thường kêu ra para ho (với từ kính trọng) để xin dừng lại xe để họ bước ra.
Đồng nghĩa
[sửa]Tiếng Tatar Crưm
[sửa]Danh từ
para
Đồng nghĩa
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Từ nguyên
Giới từ
para
- Vì, bởi vì.
- Lo hago para tu bien. — Anh làm vậy vì lợi ích của em.
- Để.
- zapatillas para trotar — đôi dép để chạy lóc cóc
- Cho.
- Esta pelota es para Juan. — Quả banh này cho Juan.
- Về.
- ser bueno para la pelota — giỏi về đá banh; đá banh giỏi
- Đến, đi đến.
- Voy para Madrid. — Tôi đi đến Madrid.
- Vào, vào khoảng.
- Nos veremos para el Año Nuevo. — Hãy gặp nhau lại vào năm mới.
- Te pagaré para la próxima semana. — Anh sẽ trả tiền cho em vào tuần tới.
- Trong (thời gian).
- Vuelve más tarde, tengo para largo con este problema. — Hãy trở lại sau, vấn đề này sẽ tốn nhiều thì giờ của tôi.
- (estar +) Sắp, sắp sửa.
- Ya no estoy para esos trotes. — (thông tục) Tôi già quá không thể làm nổi.
- Esta ropa está para tirarla. — Dây này sắp sửa rách.
- Estoy para marcharme. — Tôi sắp bỏ đi.
- So với, đối với, theo tỷ lệ.
- Se ve demasiado bien, para alguien de quien se dice que está enfermo de cáncer. — Ông nhìn quá khỏe mà người ta lại nói rằng ông có bệnh ung thư.
- Le pagan poco para lo que trabaja. — Họ trả anh ấy quá ít đối với công việc của anh ấy.
- (+ đại từ nhân xưng) Tỏ ý nội tâm; tự.
- Pensé para mí. — Tôi đã tự suy nghĩ.
- (Kết hợp hạn chế) Mua cho, tặng cho, nộp cho.
- Le dieron para sus libros de estudio. — Họ đã mua (tặng) sách vở cho anh ấy.
- Đối với, về phần.
- Para Juan Dios sí existe. — Đối với Juan thì Chúa có tồn tại.
- Para nosotros eso no es de interés. — Chúng ta (chúng tôi) không quan tâm đến chuyện này.
- Kém (phút đồng hồ).
- Son cinco para las dos. (Es la una cincuenta y cinco.) — Bây giờ hai giờ kém năm phút. (Bây giờ một giờ năm mươi lăm.)
Đồng nghĩa
- để
- đến
- sắp
Từ liên hệ
- cho
- kém
Liên từ
para
- Để mà, cốt để mà.
- Với kết quả bất ngờ rằng.
- Con todo lo que me costó, ¡para que más encima te quejes! — Mẹ chịu khó quá sức mà con rên rỉ càng thêm!
Đồng nghĩa
Động từ
para
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /pɑ.ˈɾɑ/
Từ nguyên
Từ tiếng Ba Tư پاره (pâre, “mảnh”).
Danh từ
para (số nhiều paralar)
Tiếng Thụy Điển
[sửa]Từ nguyên
Động từ
para
Từ liên hệ
Tiếng Ý
[sửa]Danh từ
para gc (số nhiều pare)
Động từ
para
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parare
- Mệnh lệnh số ít ở ngôi thứ ba của parare
Thể loại:
- Mục từ tiếng Albani
- Giới từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ
- Từ lỗi thời/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Tiếng Anh Úc
- Từ lóng/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Biến thể hình thái động từ tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ tiếng Catalan
- Biến thể hình thái động từ tiếng Catalan
- Động từ tiếng Catalan chia ở ngôi thứ hai số ít
- Mục từ tiếng Gagauz
- Danh từ tiếng Gagauz
- Mục từ tiếng Galicia
- Mục từ tiếng Guaraní
- Mục từ tiếng Hungary
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Indonesia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Indonesia
- Trợ từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Indonesia
- Trợ từ tiếng Indonesia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Indonesia
- Mục từ tiếng Latinh
- Liên kết mục từ có tham số mục tiêu thừa tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Litva
- Danh từ tiếng Litva
- Danh từ giống cái tiếng Litva
- Mục từ tiếng Pháp
- Từ 2 âm tiết tiếng Tagalog
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tagalog
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Tagalog
- Vần:Tiếng Tagalog/aɾa
- Vần:Tiếng Tagalog/aɾa/2 âm tiết
- tiếng Tagalog terms with malumay pronunciation
- Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Tagalog
- Liên từ tiếng Tagalog
- tiếng Tagalog terms with missing Baybayin script entries
- tiếng Tagalog terms with Baybayin script
- Giới từ tiếng Tagalog
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Thán từ tiếng Tagalog
- Mục từ tiếng Tatar Crưm
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Từ kết hợp hạn chế
- Biến thể hình thái động từ tiếng Tây Ban Nha
- Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ tiếng Thụy Điển
- Mục từ tiếng Ý
- Biến thể hình thái động từ tiếng Ý
- Giới từ tiếng Albani
- Danh từ tiếng Albani
- Danh từ tiếng Ba Lan
- Giới từ tiếng Bồ Đào Nha
- Giới từ tiếng Galicia
- Danh từ tiếng Galicia
- Danh từ tiếng Guaraní
- Danh từ tiếng Hungaryary
- Danh từ tiếng Tatar Crưm
- Giới từ tiếng Tây Ban Nha
- Liên từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Động từ tiếng Thụy Điển
- Danh từ tiếng Ý