Bước tới nội dung

pa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

pa /ˈpɑː/

  1. (Thông tục) , (viết tắt) của papa ba, bố.

Tham khảo

Tiếng Bhnong

[sửa]

Số từ

[sửa]

pa

  1. hai.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Đăng Châu (2008) Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng

Tiếng Chứt

[sửa]

Cách phát âm

Số từ

pa

  1. ba.

Tiếng Giẻ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

pa

  1. chỗ, nơi.

Tham khảo

[sửa]
  • Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.

Tiếng K'Ho

[sửa]

Tính từ

pa

  1. mới.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Lyngngam

[sửa]

Danh từ

pa

  1. cha.

Tiếng Mã Liềng

[sửa]

Cách phát âm

Số từ

pa

  1. ba.

Tiếng Mường

[sửa]

Cách phát âm

Số từ

pa

  1. ba.

Tiếng Nguồn

[sửa]

Cách phát âm

Số từ

pa

  1. ba.

Tiếng Pọng

[sửa]

Cách phát âm

Số từ

pa

  1. ba.

Tiếng Tà Mun

[sửa]

Động từ

pa

  1. bay.

Tham khảo

  • Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.

Tiếng Thổ

[sửa]

Cách phát âm

Số từ

pa

  1. ba.

Tiếng Tráng Tả Giang

[sửa]

Danh từ

[sửa]

pa

  1. nắp, vách ngăn.