Bước tới nội dung

or

Từ điển mở Wiktionary

Xem ór Xem òr

Tiếng Anh

Cách phát âm

Anh (Gloucestershire)
Hoa Kỳ (California)

Từ đồng âm

Từ tương tự

Từ nguyên

liên từ

Từ anh oþþe.

danh từ

Từ tiếng Pháp cổ or, từ tiếng Latinh aurum.

Liên từ

or /ɔː/

  1. Hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc... hoặc...
    in the heart or in the head — hoặc ở trong tim hoặc ở trong đầu
  2. Nếu không.
    make haste, or else you will be late — nhanh lên, nếu không anh sẽ bị chậm
  3. Tức là.
    a dug-out or a hollowed-tree boat — một chiếc thuyền độc mộc, tức là một chiếc thuyền bằng một thân cây đục thành
  4. (Từ cổ, nghĩa cổ) Trước, trước khi.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ liên hệ

Danh từ

or (không đếm được) /ɔː/

  1. (Huy hiệu) Vàng.

Tính từ

or ( không so sánh được) /ɔː/

  1. (Huy hiệu) Vàng.

Ghi chú sử dụng

Đôi khi được viết tắt là (o.) khi miêu tả huy hiệu. Đôi khi được viết hoa (Or) để phân biệt nghĩa màu với nghĩa liên từ.

Đồng nghĩa

Giới từ

or /ɔː/

  1. (Từ cổ, nghĩa cổ) Trước, trước khi.

Tham khảo

Tiếng Anh cổ

[sửa]

Từ tương tự

Từ nguyên

Từ deu-proto *uz.

Danh từ

ōr gt

  1. Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên.

Tiếng Basque

[sửa]

Danh từ

or

  1. Chó.

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh aurum.

Danh từ

or (không đếm được)

  1. Vàng.
  2. Tiền vàng.

Tiếng Na Uy

[sửa]

Giới từ

or

  1. Ra ngoài, ra khỏi, ngoài.

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Pháp (Paris)
Canada (Montréal)

(Khônh chính thức)

Từ đồng âm

Từ nguyên

danh từ
Từ tiếng Latinh aurum.
phó từ
Từ tiếng Latinh hā horā (“giờ này”), từ:

Danh từ

Số ít Số nhiều
or
/ɔʁ/
ors
/ɔʁ/

or /ɔʁ/

  1. Vàng.
    un objet en or — một đồ bằng vàng
    la soif de l’or — sự khát khao vàng; sự hám tiền
  2. Tiền vàng.
    payer en or — trả bằng tiền vàng
  3. Kim tuyến.
    galons d’or — lon kim tuyến
  4. Màu vàng ối.
    l’or des moissons — màu vàng ối của cánh đồng lúa chín
    adorer le veau d’or — thờ thần kim tiền, hám tiền
    affaire d’or — món hời
    âge d’orXem âge
    c’est de l’or en barreXem barre
    coeur d’orXem coeur
    être cousu d’or — giàu nứt đổ vách
    livre d’orXem livre
    marché d’orNhư affaire d'or
    mine d’or — mỏ vàng, nguồn lợi lớn
    ni pour or ni pour argent — với giá nài (cũng không)
    parler d’or — nói điều hay, nói điều khôn ngoan
    payer au poids de l’or — trả giá đắt quá
    pour tout l’or du monde — xem monde
    promettre des monts d’or — hứa hươu hứa vượn
    public en or — công chúng có nhiều thiện cảm
    règle d’or — quy tắc rất có lợi
    rouler sur l’or — nằm trên đống vàng
    valoir son pesant d’orXem pesant

Từ liên hệ

Phó từ

or /ɔʁ/

  1. (Từ cổ, nghĩa cổ) Bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay.

Liên từ

or /ɔʁ/

  1. Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.
  2. , thế mà.

Tính từ

or /ɔʁ/

  1. (Valeur or) Giá trị qui thành vàng.

Tham khảo

Tiếng Rumani

[sửa]

Cách phát âm

Trợ động từ

(ele/ei) or Bản mẫu:IPA/or/ động từ tình thái phụ, ngôi thứ ba, số nhiều

  1. Xem vrea
    fiindcă or avea ceva pe care noi nu-l avem, va trebui aşteptăm puţin
    being that they might have something that we don't, we will need to wait a bit

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng với động từ nguyên mẫu để tạo ra lối đoán chừng (presumptive mood).

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Danh từ

Biến tố cho or Số ít Số nhiều
chung Bất định Hạn định Bất định Hạn định
Danh cách or oret or oren
Sở hữu cách ors orets ors orens

or gt

  1. (Động vật học) Bét, ve.

Đồng nghĩa