o
Giao diện
Tiếng Anh
| ||||||||
Cách phát âm
- IPA: /ˈoʊ/
Danh từ
o số nhiều os, o's, oes /ˈoʊ/
Thán từ
o /ˈoʊ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “o”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Đông Hương
[sửa]Danh từ
o
- ngực.
Tiếng Gagauz
[sửa]Đại từ
o
Tiếng Qashqai
[sửa]Đại từ
o
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /o/
| [o] |
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| o /o/ |
o /o/ |
o gđ /o/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “o”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Xem thêm
[sửa]- ͦ (dạng ký tự kết hợp)
Tiếng Tà Ôi Thượng
[sửa]Đại từ
[sửa]o
- nó.
- O karlúh ― Nó chạy.
Tham khảo
[sửa]- Georgi, Doreen (2019) Morphological alignment in Ta'oih. Universität Potsdam.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Basic Latin
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Đông Hương
- Danh từ tiếng Đông Hương
- Mục từ tiếng Gagauz
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ tiếng Gagauz
- Mục từ tiếng Qashqai
- Đại từ tiếng Qashqai
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Anh
- Thán từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Tà Ôi Thượng
- Đại từ tiếng Tà Ôi Thượng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tà Ôi Thượng
