Bước tới nội dung

nix

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Nix *nix

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Thán từ

nix /ˈnɪks/

  1. (Từ lóng) Chú ý!, hãy cẩn thận!, hãy coi chừng!

Danh từ

nix /ˈnɪks/

  1. (Từ lóng) Không, không một ai, không một cái gì.
    to work for nixes — làm công không, luống công vô ích

Danh từ

nix /ˈnɪks/

  1. Thuỷ thần, hà bá.

Tham khảo

Tiếng Latinh

Cách phát âm

Danh từ

nix gc (sinh cách nivis); biến cách kiểu 3

  1. Tuyết.

Biến cách

Danh từ biến cách kiểu 3 (i-stem).

Từ liên hệ

Tham khảo

Đọc thêm

  • nix”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879), A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
  • nix”, in Charlton T. Lewis (1891), An Elementary Latin Dictionary, New York: Harper & Brothers