ngon
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋɔn˧˧ | ŋɔŋ˧˥ | ŋɔŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋɔn˧˥ | ŋɔn˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Tính từ
ngon
- (Thức ăn, thức uống) Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán.
- Ngủ say và yên giấc, đem lại cảm giác dễ chịu cho cơ thể.
- Ngủ ngon.
Dịch
- gây cảm giác thích khi ăn
Phó từ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)