Bước tới nội dung

não

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán .

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    naʔaw˧˥naːw˧˩˨naːw˨˩˦
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    na̰ːw˩˧naːw˧˩na̰ːw˨˨

    Phồn thể

    Chữ Nôm

    (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

    Từ tương tự

    Danh từ

    não

    1. Bộ óc người.
      Chảy máu não.
      Nhũn não.

    Tính từ

    não

    1. Buồn rầu, đau xót.
      Não người cữ gió tuần mưa, một ngày nặng gánh tương tư một ngày (Truyện Kiều)
      Bỗng không mua não, chác sầu nghĩ nao (Truyện Kiều)

    Tham khảo

    Tiếng Bồ Đào Nha

    Cách phát âm

    • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "Bồ Đào Nha" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. /nɐ̃w̃/
    • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "Brazil" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. /nũ/
    • (tập tin)

    Phó từ

    não

    1. (Động từ hoặc trạng từ đứng trước) không; đừng; chưa (phủ định ý nghĩa của động từ hoặc trạng từ)