não
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| naʔaw˧˥ | naːw˧˩˨ | naːw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| na̰ːw˩˧ | naːw˧˩ | na̰ːw˨˨ | |
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
não
Tính từ
não
- Buồn rầu, đau xót.
- Não người cữ gió tuần mưa, một ngày nặng gánh tương tư một ngày (Truyện Kiều)
- Bỗng không mua não, chác sầu nghĩ nao (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “não”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Bồ Đào Nha
Cách phát âm
- Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "Bồ Đào Nha" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. /nɐ̃w̃/
- Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "Brazil" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. /nũ/
Âm thanh (BR) (tập tin)
Phó từ
não
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Phó từ