mug
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈməɡ/
| [ˈməɡ] |
Danh từ
mug /ˈməɡ/
Danh từ
mug /ˈməɡ/
Động từ
mug /ˈməɡ/
- (Từ lóng) Học gạo (để đi thi).
Chia động từ
mug
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mug | |||||
| Phân từ hiện tại | mugging | |||||
| Phân từ quá khứ | mugged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mug | mug hoặc muggest¹ | mugs hoặc muggeth¹ | mug | mug | mug |
| Quá khứ | mugged | mugged hoặc muggedst¹ | mugged | mugged | mugged | mugged |
| Tương lai | will/shall² mug | will/shall mug hoặc wilt/shalt¹ mug | will/shall mug | will/shall mug | will/shall mug | will/shall mug |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mug | mug hoặc muggest¹ | mug | mug | mug | mug |
| Quá khứ | mugged | mugged | mugged | mugged | mugged | mugged |
| Tương lai | were to mug hoặc should mug | were to mug hoặc should mug | were to mug hoặc should mug | were to mug hoặc should mug | were to mug hoặc should mug | were to mug hoặc should mug |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mug | — | let’s mug | mug | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mug”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)