mist
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɪst/
| [ˈmɪst] |
Danh từ
mist /ˈmɪst/
Động từ
mist /ˈmɪst/
- Mù sương.
- it is not raining, it is only misting — trời không mưa, chỉ mù sương
- Che mờ.
- eyes misted with tears — mắt mờ đi vì nước mắt
Chia động từ
mist
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mist | |||||
| Phân từ hiện tại | misting | |||||
| Phân từ quá khứ | misted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mist | mist hoặc mistest¹ | mists hoặc misteth¹ | mist | mist | mist |
| Quá khứ | misted | misted hoặc mistedst¹ | misted | misted | misted | misted |
| Tương lai | will/shall² mist | will/shall mist hoặc wilt/shalt¹ mist | will/shall mist | will/shall mist | will/shall mist | will/shall mist |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mist | mist hoặc mistest¹ | mist | mist | mist | mist |
| Quá khứ | misted | misted | misted | misted | misted | misted |
| Tương lai | were to mist hoặc should mist | were to mist hoặc should mist | were to mist hoặc should mist | were to mist hoặc should mist | were to mist hoặc should mist | were to mist hoặc should mist |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mist | — | let’s mist | mist | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mist”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)