mirror
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈmɪr.ɜː/
| [ˈmɪr.ɜː] |
Danh từ
mirror /ˈmɪr.ɜː/
- Gương.
- (Nghĩa bóng) Hình ảnh trung thực (của cái gì).
- (Máy tính) Máy nhân bản.
Ngoại động từ
mirror ngoại động từ /ˈmɪr.ɜː/
Chia động từ
mirror
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mirror | |||||
| Phân từ hiện tại | mirroring | |||||
| Phân từ quá khứ | mirrored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mirror | mirror hoặc mirrorest¹ | mirrors hoặc mirroreth¹ | mirror | mirror | mirror |
| Quá khứ | mirrored | mirrored hoặc mirroredst¹ | mirrored | mirrored | mirrored | mirrored |
| Tương lai | will/shall² mirror | will/shall mirror hoặc wilt/shalt¹ mirror | will/shall mirror | will/shall mirror | will/shall mirror | will/shall mirror |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mirror | mirror hoặc mirrorest¹ | mirror | mirror | mirror | mirror |
| Quá khứ | mirrored | mirrored | mirrored | mirrored | mirrored | mirrored |
| Tương lai | were to mirror hoặc should mirror | were to mirror hoặc should mirror | were to mirror hoặc should mirror | were to mirror hoặc should mirror | were to mirror hoặc should mirror | were to mirror hoặc should mirror |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mirror | — | let’s mirror | mirror | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mirror”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)