Bước tới nội dung

men

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mɛn˧˧mɛŋ˧˥mɛŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mɛn˧˥mɛn˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

men

  1. Chất hữu cơ gồm những tế bào sốngkhả năng gây lên những phản ứng hoá học.
    Men giấm.
    Men rượu.
    Lên men.
  2. Rượu.
    Hơi men.
  3. Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho có màu hoặc để chống gỉ.
    Chiếc độc bình có men đẹp.
    Đồ sắt tráng men.
  4. Lớp bọc ngoài răngtác dụng bảo vệ răng.
    Răng nhuộm đen nay cạo đi làm mất men.

Động từ

men

  1. Đi lần theo chiều dọc.
    Men sườn non, tiếng địch véo von (Nguyễn Công Trứ)
    Phải vượt suối, luồn rừng, men những con đường nhỏ (Nguyên Hồng)

Tham khảo

Tiếng Anh

Từ nguyên

Từ tiếng Anh cổ menn.

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

men

  1. số nhiều của man, nghĩa là đàn ông, nam giới.

Dịch

Tiếng Basque

[sửa]

Danh từ

men

  1. mệnh lệnh

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Liên từ

men

  1. nhưng

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Đại từ

  1. người ta, họ, mọi người; đại từ nhân xưng số ít ngôi thứ ba không chỉ cụ thể người nào.
    Men zegt dat... - Mọi người nói là...

Tiếng Ili Turki

[sửa]

Đại từ

men

  1. tôi.

Tiếng Nhật

[sửa]

Chuyển tự

Danh từ

men

  1. mỳ sợi ()
  2. bông (綿)

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Liên từ

men

  1. nhưng; giới thiệu một mệnh đề đối lập với mệnh đề trước đó.

Danh từ

Biến tố cho men Số ít Số nhiều
chung Bất định Hạn định Bất định Hạn định
Danh cách men menet men menen
Sở hữu cách mens menets mens menens

men

  1. hậu quả lâu dài của chấn thương thể chất hay tinh thần, ảnh hưởng xấu đến cá nhân.

Tiếng Tây Yugur

[sửa]

Đại từ

men

  1. tôi.
    Men pudǝğ yörgenme.
    Tôi là học sinh.

Tiếng Karakalpak

[sửa]

Đại từ

men

  1. tôi.

Tiếng Turkmen

[sửa]

Đại từ nhân xưng

men

  1. tôi.

Biến cách

Biến cách của men
số ít số nhiều
danh cách men biz
đối cách meni bizi
sinh cách meniň biziň
dữ cách maňa bize
định vị cách mende bizde
ly cách menden bizden

Tiếng Uzbek

[sửa]

Đại từ

men

  1. tôi.