mangle
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈmæŋ.ɡəl/
| [ˈmæŋ.ɡəl] |
Danh từ
mangle /ˈmæŋ.ɡəl/
- (Ngành dệt) Máy cán là.
Ngoại động từ
mangle ngoại động từ /ˈmæŋ.ɡəl/
- (Ngành dệt) Cán là (vải).
Chia động từ
mangle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mangle | |||||
| Phân từ hiện tại | mangling | |||||
| Phân từ quá khứ | mangled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mangle | mangle hoặc manglest¹ | mangles hoặc mangleth¹ | mangle | mangle | mangle |
| Quá khứ | mangled | mangled hoặc mangledst¹ | mangled | mangled | mangled | mangled |
| Tương lai | will/shall² mangle | will/shall mangle hoặc wilt/shalt¹ mangle | will/shall mangle | will/shall mangle | will/shall mangle | will/shall mangle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mangle | mangle hoặc manglest¹ | mangle | mangle | mangle | mangle |
| Quá khứ | mangled | mangled | mangled | mangled | mangled | mangled |
| Tương lai | were to mangle hoặc should mangle | were to mangle hoặc should mangle | were to mangle hoặc should mangle | were to mangle hoặc should mangle | were to mangle hoặc should mangle | were to mangle hoặc should mangle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mangle | — | let’s mangle | mangle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Ngoại động từ
mangle ngoại động từ /ˈmæŋ.ɡəl/
- Xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo.
- Làm hư, làm hỏng, làm xấu đi.
- Làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... vì chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ).
Chia động từ
mangle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mangle | |||||
| Phân từ hiện tại | mangling | |||||
| Phân từ quá khứ | mangled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mangle | mangle hoặc manglest¹ | mangles hoặc mangleth¹ | mangle | mangle | mangle |
| Quá khứ | mangled | mangled hoặc mangledst¹ | mangled | mangled | mangled | mangled |
| Tương lai | will/shall² mangle | will/shall mangle hoặc wilt/shalt¹ mangle | will/shall mangle | will/shall mangle | will/shall mangle | will/shall mangle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mangle | mangle hoặc manglest¹ | mangle | mangle | mangle | mangle |
| Quá khứ | mangled | mangled | mangled | mangled | mangled | mangled |
| Tương lai | were to mangle hoặc should mangle | were to mangle hoặc should mangle | were to mangle hoặc should mangle | were to mangle hoặc should mangle | were to mangle hoặc should mangle | were to mangle hoặc should mangle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mangle | — | let’s mangle | mangle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mangle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)