Bước tới nội dung

mail

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

mail /ˈmeɪɫ/

  1. Áo giáp.

Ngoại động từ

mail ngoại động từ /ˈmeɪɫ/

  1. Mặc áo giáp.

Chia động từ

Danh từ

mail /ˈmeɪɫ/

  1. Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm.
  2. Chuyển thư.
  3. Bưu điện.
  4. Xe thư (xe lửa).

Ngoại động từ

mail ngoại động từ /ˈmeɪɫ/

  1. Gửi qua bưu điện.

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
mail
/maj/
mails
/maj/

mail /maj/

  1. Vồ đánh cầu; trò chơi đánh cầu.
  2. Đường dạo chơi.
  3. (Kỹ thuật) Búa thợ đá.

Tham khảo