Bước tới nội dung

lin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mangghuer

[sửa]

Số từ

lin

  1. không.

Tiếng Mangas

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

lin

  1. cái bóng.

Tham khảo

  • Blench, Roger. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít lin linet
Số nhiều lin, liner lina, linene

lin

  1. Cây gai.
    Av lin kan man framstille garn.
  2. Sợi gai. Vải gai.
    Dette stoffet er vevd av lin.

Tham khảo

Tiếng Ngũ Đồn

[sửa]

Danh từ

lin

  1. rừng.

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

lin

  1. (Nùng Inh) lưỡi.

Tham khảo