lek
Giao diện
Tiếng Jah Hut
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]lek
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /lɛk/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| lek /lɛk/ |
lek /lɛk/ |
lek gđ /lɛk/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lek”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | lek | leken |
| Số nhiều | leker | lekene |
lek gđ
- Trò chơi. Sự, cuộc chơi, đùa, nô đùa, vui chơi.
- De fant på stadig nye leker.
- Ikke forstyrr barnas lek.
- Arbeidet gikk som en lek. — Công việc lam dễ như bỡn.
- å slutte mens leken er god — Dừng lại đúng lúc, không đi quá trớn.
- Den som vil være med på leken, må også tåle steken. — Có sức chơi thì có sức chịu.
- De olympiske leker — Thế vận hội.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lek”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Ngũ Đồn
[sửa]Số từ
lek
- sáu.
Tiếng Tai Loi
[sửa]Danh từ
[sửa]lek
- sắt.
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Ten'edn
[sửa]Động từ
[sửa]lek
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Ten'edn tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Jah Hut
- Mục từ tiếng Jah Hut
- Danh từ tiếng Jah Hut
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Na Uy
- Danh từ tiếng Na Uy
- Mục từ tiếng Ngũ Đồn
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Số tiếng Ngũ Đồn
- Mục từ tiếng Tai Loi
- Danh từ tiếng Tai Loi
- Mục từ tiếng Tai Loi có chữ viết không chuẩn
- Mục từ tiếng Ten'edn
- Động từ tiếng Ten'edn