legg
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | legg | leggen |
| Số nhiều | legger | leggene |
legg gđ
- Xương ống quyển.
- Han fikk et stygt kutt i leggen.
- å — gå med bare legger
- Thân cây.
- Treet stod i vann til langt opp på leggen.
Từ dẫn xuất
- (1) leggbeskytter gđ: Miếng lót trước ống quyển (thể thao).
- (1) leggmuskel gđ: Bắp chân, bắp chuối.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “legg”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)