lap
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn, Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /læp/
Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng): (tập tin) - Vần: -æp
Danh từ
lap /ˈlæp/
- Vạt áo, vạt váy.
- Lòng.
- the baby sat on his mother's lap — đứa bé ngồi trong lòng mẹ
- Dái tai.
- Thung (chỗ trũng giữa hai quả đồi).
Thành ngữ
Danh từ
lap /ˈlæp/
Ngoại động từ
lap ngoại động từ /ˈlæp/
Nội động từ
lap nội động từ /ˈlæp/
Danh từ
lap /ˈlæp/
- (Kỹ thuật) Đá mài.
Ngoại động từ
lap ngoại động từ /ˈlæp/
Danh từ
lap /ˈlæp/
Động từ
lap /ˈlæp/
Thành ngữ
Chia động từ
lap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lap | |||||
| Phân từ hiện tại | lapping | |||||
| Phân từ quá khứ | lapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lap | lap hoặc lappest¹ | laps hoặc lappeth¹ | lap | lap | lap |
| Quá khứ | lapped | lapped hoặc lappedst¹ | lapped | lapped | lapped | lapped |
| Tương lai | will/shall² lap | will/shall lap hoặc wilt/shalt¹ lap | will/shall lap | will/shall lap | will/shall lap | will/shall lap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lap | lap hoặc lappest¹ | lap | lap | lap | lap |
| Quá khứ | lapped | lapped | lapped | lapped | lapped | lapped |
| Tương lai | were to lap hoặc should lap | were to lap hoặc should lap | were to lap hoặc should lap | were to lap hoặc should lap | were to lap hoặc should lap | were to lap hoặc should lap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lap | — | let’s lap | lap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lap”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Ca Tua
[sửa]Động từ
[sửa]lap
Tham khảo
[sửa]- Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æp
- Vần:Tiếng Anh/æp/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Nội động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Ca Tua
- Động từ tiếng Ca Tua