Bước tới nội dung

koira

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Koira

Tiếng Ingria

[sửa]
Koira.

Từ nguyên

[sửa]

Bắt nguồn từ tiếng Finn nguyên thủy *koira (con chó đực). Cùng gốc với tiếng Phần Lan koiratiếng Estonia koer.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

koira

  1. Chó.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của koira (loại 3/koira, không luân phiên nguyên âm)
số ít số nhiều
nom. koira koirat
gen. koiran koiriin
par. koiraa koiria
ill. koiraa koirii
ine. koiraas koiriis
ela. koirast koirist
all. koiralle koirille
ade. koiraal koiriil
abl. koiralt koirilt
tra. koiraks koiriks
ess. koiranna, koiraan koirinna, koiriin
exe.1) koirant koirint
1) không còn dùng
*) acc. tương ứng với cách gen. (số ít) hoặc nom. (số nhiều)
**) để tạo ra cách com., thêm hậu tố -ka? hoặc -kä? vào cách gen.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Fedor Tumansky (1790) “койва :Bản mẫu:sic”, trong Опытъ повѣствованїя о дѣянїях, положенїи, состоянїи и раздѣленїи Санкт-Петербургской губернїи, Краткїй словарь ижерскаго, финскаго, эстонскаго, чюдскаго, и ямскаго нарѣчїя съ россїйскимъ переводомъ, tr. 679
  • V. I. Junus (1936) Iƶoran Keelen Grammatikka, Leningrad: Riikin Ucebno-pedagogiceskoi Izdateljstva, tr. 59
  • Ruben E. Nirvi (1971) Inkeroismurteiden Sanakirja, Helsinki: Suomalais-Ugrilainen Seura, tr. 183
  • Olga I. Konkova; Nikita A. Dyachkov (2014) Inkeroin Keel: Пособие по Ижорскому Языку, →ISBN, tr. 72

Tiếng Karelia

[sửa]
Biến thể của koira
Bắc Karelia
(Viena)
koira
Nam Karelia
(Tver)
koira

Từ nguyên

[sửa]

Bắt nguồn từ tiếng Finn nguyên thủy *koira. Cùng gốc với tiếng Phần Lan koiratiếng Estonia koer.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

koira (gen. koiran, part. koirua)

  1. Chó.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của koira (Viena, loại 5/koira, không luân phiên nguyên âm)
số ít số nhiều
nom. koira
gen. koiran koirat
par. koirua koirien
ill. koirah koirie
ine. koirašša koirih
ela. koirašta koirissa
ade. koiralla koirista
abl. koiralta koirilla
tra. koirakši koirilta
ess. koirana koiriksi
com. koirina
abe. koiratta koirineh
Biến cách của koira (Tver, loại 5/koira không luân phiên nguyên âm)
số ít số nhiều
nom. koira koiračči
gen. koiran koirat
par. koirua koirin
ill. koirah koirie
ine. koirašša koirih
ela. koirašta koirissa
ade. koiralla koirista
abl. koiralda koirilla
tra. koirakši koirilda
ess. koirana koiriksi
com. koiranke koirina
abe. koiratta koirinke
Dạng sở hữu của koira
ngôi thứ nhất koirani
ngôi thứ hai koiraš
ngôi thứ ba koirah
*) Sở hữu cách hiếm khi được sử dụng cho tính từ và chỉ được dùng trong mệnh đề thực thể hóa.

Tham khảo

[sửa]
  • A. V. Punzhina (1994) “koira”, trong Словарь карельского языка (тверские говоры) [Từ điển tiếng Karelia (phương ngữ Tver)], →ISBN
  • Bản mẫu:R:krl:Zaykov:2015

Tiếng Phần Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Phần Lan có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

koira

  1. Chó.
  2. Dạng tỉnh lược của koiranuinti (dog paddle (swimming stroke))
  3. (từ lóng quân sự) Quân cảnh.

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của koira (Kotus loại 10/koira, không luân phiên nguyên âm)

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]
từ ghép

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • koira”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004, truy cập 12/7/2025

Từ đảo chữ

[sửa]