Bước tới nội dung

ko

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Phó từ

ko

  1. (Internet) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "không" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Tính từ

ko

  1. (Internet) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "không" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Giới từ

ko

  1. (Internet) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "không" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Tiếng Anh

Từ tương tự

Từ nguyên

Từ tiếng Nhật (kiếp, ).

ko
trường hợp đặt quân có thể dẫn đến việc quay trở lại

Danh từ

ko (không đếm được)

  1. (Cờ vây) Trường hợp đặt quân có thể dẫn đến việc quay trở lại như tình huống ban đầu.
  2. (Cờ vây) Đe dọa ko: phương thức hay khi bị ko trong những tình thế quan trọng, liên quan đến sự sống chết của một đám quân lớn.

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Bắc Âu cổ kýr.

Danh từ

ko

  1. cái.

Tiếng Girirra

[sửa]

Số từ

ko

  1. một.

Tham khảo

Tiếng Lojban

[sửa]

cmavo

ko

  1. Thay cho do để tạo ra lối mệnh lệnh.

Tiếng Mân Nam

[sửa]

Trợ từ

ko

  1. Cao (không thấp).
  2. Kem, cao (cao dán...).

Chuyển tự

cao
kem

Từ dẫn xuất

cao
kem

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ko

  1. (Rơlơm) cổ.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng Pháp

Danh từ

ko

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "kilooctet" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Slav nguyên thủy *kъto, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *kʷos, từ *kʷid.

Đại từ

ko

  1. Ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào.

Tiếng Tà Mun

[sửa]

Danh từ

ko

  1. cổ.

Tham khảo

  • Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Cách phát âm

Gotland, Thụy Điển (nữ giới)

Danh từ

Biến tố cho ko Số ít Số nhiều
chung Bất định Hạn định Bất định Hạn định
Danh cách ko kon kor korna
Sở hữu cách kos kons kors kornas

ko

  1. ; bò cái.
  2. Nai cái, voi cái...

Từ liên hệ