kid
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
kid /ˈkɪd/
Động từ
kid /ˈkɪd/
- Đẻ (dê).
Chia động từ
kid
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to kid | |||||
| Phân từ hiện tại | kidding | |||||
| Phân từ quá khứ | kidded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kid | kid hoặc kiddest¹ | kids hoặc kiddeth¹ | kid | kid | kid |
| Quá khứ | kidded | kidded hoặc kiddedst¹ | kidded | kidded | kidded | kidded |
| Tương lai | will/shall² kid | will/shall kid hoặc wilt/shalt¹ kid | will/shall kid | will/shall kid | will/shall kid | will/shall kid |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kid | kid hoặc kiddest¹ | kid | kid | kid | kid |
| Quá khứ | kidded | kidded | kidded | kidded | kidded | kidded |
| Tương lai | were to kid hoặc should kid | were to kid hoặc should kid | were to kid hoặc should kid | were to kid hoặc should kid | were to kid hoặc should kid | were to kid hoặc should kid |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | kid | — | let’s kid | kid | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
kid /ˈkɪd/
- (Từ lóng) Sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm.
Ngoại động từ
kid ngoại động từ /ˈkɪd/
Chia động từ
kid
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to kid | |||||
| Phân từ hiện tại | kidding | |||||
| Phân từ quá khứ | kidded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kid | kid hoặc kiddest¹ | kids hoặc kiddeth¹ | kid | kid | kid |
| Quá khứ | kidded | kidded hoặc kiddedst¹ | kidded | kidded | kidded | kidded |
| Tương lai | will/shall² kid | will/shall kid hoặc wilt/shalt¹ kid | will/shall kid | will/shall kid | will/shall kid | will/shall kid |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kid | kid hoặc kiddest¹ | kid | kid | kid | kid |
| Quá khứ | kidded | kidded | kidded | kidded | kidded | kidded |
| Tương lai | were to kid hoặc should kid | were to kid hoặc should kid | were to kid hoặc should kid | were to kid hoặc should kid | were to kid hoặc should kid | were to kid hoặc should kid |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | kid | — | let’s kid | kid | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
kid /ˈkɪd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kid”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪd
- Vần:Tiếng Anh/ɪd/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Danh từ tiếng Anh