Bước tới nội dung

kanin

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: känin

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hạ Đức trung đại kanīn, konīn, từ tiếng Pháp cổ connin, connil, từ tiếng Latinh cuniculus.

Danh từ

[sửa]

kanin  (số ít xác định kaninen, số nhiều bất định kaniner, số nhiều xác định kaninene)

  1. Thỏ.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Na Uy (Nynorsk)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy (Nynorsk) có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hạ Đức trung đại kanīn, konīn, từ tiếng Pháp cổ connin, connil, từ tiếng Latinh cuniculus.

Danh từ

[sửa]

kanin  (số ít xác định kaninen, số nhiều bất định kaninar, số nhiều xác định kaninane)

  1. Thỏ.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Phần Lan

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kanin

  1. Dạng sinh cách số ít của kani

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Tagalog

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Philippines Nam nguyên thủy *kaʔən-ən, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *kaən-ən. Tương đương từ Bản mẫu:syncopic form, từ kain. So sánh với tiếng Yami kanen, tiếng Ilokano kanen, tiếng Kapampangan kanan, tiếng Trung Bikol kaonon, tiếng Cebu kan-on, tiếng Hiligaynon kan-on, tiếng Tausug kaunun, và tiếng Paiwan kanen.

Cách phát âm

[sửa]
  • (Tagalog tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈkanin/ [ˈkaː.n̪ɪn̪]
  • Vần: -anin
  • Tách âm tiết: ka‧nin

Danh từ

[sửa]

kanin (Baybayin spelling ᜃᜈᜒᜈ᜔)

  1. Cơm.
    Đồng nghĩa: sinaing, morisketa, (không còn dùng) maluto
  2. (không còn dùng) Thực phẩm; món ăn.
    Đồng nghĩa: pagkain

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Động từ

[sửa]

kanin (complete kinain, progressive kinakain, contemplative kakanin, Baybayin spelling ᜃᜈᜒᜈ᜔)

  1. Dạng cổ của kainin

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Thụy Điển

[sửa]
Wikipedia tiếng Thụy Điển có bài viết về:
kanin

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hạ Đức trung đại kanīn, konīn, từ tiếng Pháp cổ connin, connil, từ tiếng Latinh cuniculus.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /kaniːn/
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

kanin gch

  1. Thỏ.
  2. (từ lóng) Một triệu kronor.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của kanin
danh cách sinh cách
số ít bất định kanin kanins
xác định kaninen kaninens
số nhiều bất định kaniner kaniners
xác định kaninerna kaninernas

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Phần Lan: kaniini, kani

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Đan Mạch

[sửa]
Wikipedia tiếng Đan Mạch có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Thông qua tiếng Hạ Đức trung đại kanīn, konīn, từ tiếng Pháp cổ connil, connin, từ tiếng Latinh cunīculus (thỏ). So sánh với tiếng Na Uy kanin, tiếng Thụy Điển kanin, tiếng Đức Kaninchen, và tiếng Hà Lan konijn.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kanin gch (xác định số ít kaninen, bất định số nhiều kaniner)

  1. Thỏ.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của kanin
giống chung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách kanin kaninen kaniner kaninerne
sinh cách kanins kaninens kaniners kaninernes

Tham khảo

[sửa]