kanin
Tiếng Na Uy (Bokmål)
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hạ Đức trung đại kanīn, konīn, từ tiếng Pháp cổ connin, connil, từ tiếng Latinh cuniculus.
Danh từ
[sửa]kanin gđ (số ít xác định kaninen, số nhiều bất định kaniner, số nhiều xác định kaninene)
- Thỏ.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “kanin”, The Bokmål Dictionary
Tiếng Na Uy (Nynorsk)
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hạ Đức trung đại kanīn, konīn, từ tiếng Pháp cổ connin, connil, từ tiếng Latinh cuniculus.
Danh từ
[sửa]kanin gđ (số ít xác định kaninen, số nhiều bất định kaninar, số nhiều xác định kaninane)
- Thỏ.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “kanin”, The Nynorsk Dictionary
Tiếng Phần Lan
[sửa]Danh từ
[sửa]kanin
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Tagalog
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- canin — không còn dùng, chính tả Abecedario
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Philippines Nam nguyên thủy *kaʔən-ən, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *kaən-ən. Tương đương từ Bản mẫu:syncopic form, từ kain. So sánh với tiếng Yami kanen, tiếng Ilokano kanen, tiếng Kapampangan kanan, tiếng Trung Bikol kaonon, tiếng Cebu kan-on, tiếng Hiligaynon kan-on, tiếng Tausug kaunun, và tiếng Paiwan kanen.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]kanin (Baybayin spelling ᜃᜈᜒᜈ᜔)
- Cơm.
- (không còn dùng) Thực phẩm; món ăn.
- Đồng nghĩa: pagkain
Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Động từ
[sửa]kanin (complete kinain, progressive kinakain, contemplative kakanin, Baybayin spelling ᜃᜈᜒᜈ᜔)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bản mẫu:R:Pambansang Diksiyonaryo
- Bản mẫu:R:Vocabulario de la lengua tagala 1860
- Bản mẫu:R:Vocabulario de la lengua tagala 1613
- trang 173: “Comida) Canin (pp) es propiamẽte morisq̃ta, aũq̃ ya ſe toma por todo jenero de comida guiſada”
- trang 405: “Manjar) Canin (pp) tomaſe ya por todo jenero de guiſado”
- trang 599: “Vianda) Canin (pp) o comida ordinaria”
- Blust, Robert; Trussel, Stephen; và đồng nghiệp (2023) “*kaen”, trong bộ dữ liệu CLDF từ The Austronesian Comparative Dictionary (2010–), →DOI
Tiếng Thụy Điển
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hạ Đức trung đại kanīn, konīn, từ tiếng Pháp cổ connin, connil, từ tiếng Latinh cuniculus.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]kanin gch
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Đan Mạch
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Thông qua tiếng Hạ Đức trung đại kanīn, konīn, từ tiếng Pháp cổ connil, connin, từ tiếng Latinh cunīculus (“thỏ”). So sánh với tiếng Na Uy kanin, tiếng Thụy Điển kanin, tiếng Đức Kaninchen, và tiếng Hà Lan konijn.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]kanin gch (xác định số ít kaninen, bất định số nhiều kaniner)
- Thỏ.
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Từ dẫn xuất từ tiếng Hạ Đức trung đại tiếng Na Uy (Bokmål)
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Na Uy (Bokmål)
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Na Uy (Bokmål)
- Mục từ tiếng Na Uy (Bokmål)
- Danh từ tiếng Na Uy (Bokmål)
- Danh từ giống đực tiếng Na Uy (Bokmål)
- nb:Thỏ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hạ Đức trung đại tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Mục từ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Danh từ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Danh từ giống đực tiếng Na Uy (Nynorsk)
- nn:Thỏ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Phần Lan
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Phần Lan
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Tagalog
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Tagalog
- Từ 2 âm tiết tiếng Tagalog
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tagalog
- Vần:Tiếng Tagalog/anin
- Vần:Tiếng Tagalog/anin/2 âm tiết
- tiếng Tagalog terms with malumay pronunciation
- Mục từ tiếng Tagalog
- Danh từ tiếng Tagalog
- tiếng Tagalog terms with missing Baybayin script entries
- tiếng Tagalog terms with Baybayin script
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Tagalog
- Động từ tiếng Tagalog
- Dạng cổ tiếng Tagalog
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hạ Đức trung đại tiếng Thụy Điển
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Thụy Điển
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Thụy Điển
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thụy Điển
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Thụy Điển
- Mục từ tiếng Thụy Điển
- Danh từ tiếng Thụy Điển
- Danh từ giống chung tiếng Thụy Điển
- Từ lóng tiếng Thụy Điển
- sv:Thỏ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hạ Đức trung đại tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Đan Mạch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đan Mạch
- Vần:Tiếng Đan Mạch/in
- Vần:Tiếng Đan Mạch/in/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ giống chung tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Đan Mạch có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- da:Thỏ
