Bước tới nội dung

isa

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

isa

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho Isabi.

Tiếng Alagwa

[sửa]

Danh từ

[sửa]

isa

  1. Cổ.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Burunge

[sửa]

Danh từ

[sửa]

isa

  1. Cổ.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Cia-Cia

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Danh từ

[sửa]

isa

  1. .

Tiếng Estonia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Finn nguyên thủy *icä, từ tiếng Ural nguyên thủy *ićä. Cùng gốc từ tiếng Phần Lan isä, tiếng Hungary ős.

Danh từ

[sửa]

isa (sinh cách isa, chiết phân cách isa)

  1. Cha; bố.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của isa (ÕS loại 17/elu, không luân phiên nguyên âm)
số ít số nhiều
danh cách isa isad
đối cách danh cách
sinh cách isa
sinh cách isade
chiết phân cách isa isasid
nhập cách issa
isasse
isadesse
định vị cách isas isades
xuất cách isast isadest
đích cách isale isadele
cách kế cận isal isadel
ly cách isalt isadelt
di chuyển cách isaks isadeks
kết cách isani isadeni
cách cương vị isana isadena
vô cách isata isadeta
cách kèm isaga isadega

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • isa”, trong PSV - Eesti keele põhisõnavara sõnastik (bằng tiếng Estonia), Tallinn: Eesti Keele Sihtasutus, 2014
  • isa”, trong EKSS - Eesti keele seletav sõnaraamat (bằng tiếng Estonia), Tallinn: Eesti Keele Sihtasutus, 2009

Tiếng Kamayo

[sửa]

Số từ

[sửa]

isa

  1. Một.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ma'anyan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

isa

  1. Một.

Tham khảo

[sửa]