infant
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈɪn.fənt/
| [ˈɪn.fənt] |
Danh từ
infant /ˈɪn.fənt/
Tính từ
infant /ˈɪn.fənt/
- Còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ.
- Còn trứng nước.
- (Pháp lý) Vị thành niên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “infant”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.fɑ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| infant /ɛ̃.fɑ̃/ |
infants /ɛ̃.fɑ̃/ |
infant gđ /ɛ̃.fɑ̃/
- (Sử học) Hoàng tử (con thứ vua Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “infant”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)