Bước tới nội dung

indicative

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Pháp trung đại indicatif, từ tiếng Latinh Hậu kỳ indicātīvus. Theo cách phân tích mặt chữ: indicate + -ive.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

indicative (so sánh hơn more indicative, so sánh nhất most indicative)

  1. Chỉ.
  2. Tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị.
  3. (ngữ pháp) Thuộc về hoặc liên quan đến thức trần thuật.

Từ phái sinh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

indicative (đếm đượckhông đếm được, số nhiều indicatives)

  1. (ngữ pháp) Thức trần thuật.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “indicative”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Cao Xuân Hạo; Hoàng Dũng (2004), Đề tài khoa học cấp Bộ: Thuật ngữ ngôn ngữ học/Anh-Việt/Việt-Anh, Thành phố Hồ Chí Minh: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, tr. 115