indicative
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp trung đại indicatif, từ tiếng Latinh Hậu kỳ indicātīvus. Theo cách phân tích mặt chữ: indicate + -ive.
Cách phát âm
[sửa]- (Mỹ) IPA(ghi chú): /ɪnˈdɪk.ə.tɪv/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin)
Tính từ
[sửa]indicative (so sánh hơn more indicative, so sánh nhất most indicative)
Từ phái sinh
[sửa]Danh từ
[sửa]indicative (đếm được và không đếm được, số nhiều indicatives)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “indicative”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Cao Xuân Hạo; Hoàng Dũng (2004), Đề tài khoa học cấp Bộ: Thuật ngữ ngôn ngữ học/Anh-Việt/Việt-Anh, Thành phố Hồ Chí Minh: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, tr. 115
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *deyḱ- tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Anh
- Liên kết mục từ có tham số mục tiêu thừa tiếng Latinh
- Từ có hậu tố -ive tiếng Anh
- Từ 4 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- en:Ngữ pháp
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh