Bước tới nội dung

hypothétique

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /i.pɔ.te.tik/

Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực hypothétique
/i.pɔ.te.tik/
hypothétiques
/i.pɔ.te.tik/
Giống cái hypothétique
/i.pɔ.te.tik/
hypothétiques
/i.pɔ.te.tik/

hypothétique /i.pɔ.te.tik/

  1. Giả thiết, giả định.
    Proposition hypothétique — (ngôn ngữ học) mệnh đề giả thiết
  2. Không chắc chắn.
    Succès hypothétique — thành công không chắc chắn

Trái nghĩa

Tham khảo