hedning
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | hedning | hedningen |
| Số nhiều | hedninger | hedningene |
hedning gđ
- Người theo ngoại giáo, tà giáo (không theo Thiên Chúa giáo).
- Hedningene ble kristnet.
- Người vô thần, không theo tôn giáo nào.
- Hedningene hadde meldt seg ut av statskirken.
Từ dẫn xuất
- (2) Hedningesamfunnet : Hội những người vô thần.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hedning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)