gul
Giao diện
Tiếng Bố Y
[sửa]Cách phát âm
Đại từ
gul
- tôi.
Tiếng Chewong
[sửa]Danh từ
[sửa]gul
- cối.
Tham khảo
[sửa]- Kruspe, N. (2009). Ceq Wong vocabulary. In: Haspelmath, M. & Tadmoor, U. (eds.). World Loanword Database.
Tiếng Mangas
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
gul
Tham khảo
- Blench, Roger, Bulkaam, Michael. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.
Tiếng Mlabri
[sửa]Số từ
[sửa]gul
- bảy.
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Mlabri tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | gul |
| gt | gult | |
| Số nhiều | gule | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
gul
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gul”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Turk Khorasan
[sửa]Danh từ
gul
- hoa.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Bố Y
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bố Y
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ tiếng Bố Y
- Mục từ tiếng Chewong
- Danh từ tiếng Chewong
- Mục từ tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Mangas
- Mục từ tiếng Mlabri
- Số tiếng Mlabri
- Mục từ tiếng Mlabri có chữ viết không chuẩn
- Mục từ tiếng Na Uy
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Na Uy
- Mục từ tiếng Turk Khorasan
- Danh từ tiếng Turk Khorasan