grab
Giao diện
Xem thêm: Grab
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
grab /ˈɡræb/
Động từ
grab /ˈɡræb/
Chia động từ
grab
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to grab | |||||
| Phân từ hiện tại | grabbing | |||||
| Phân từ quá khứ | grabbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grab | grab hoặc grabbest¹ | grabs hoặc grabbeth¹ | grab | grab | grab |
| Quá khứ | grabbed | grabbed hoặc grabbedst¹ | grabbed | grabbed | grabbed | grabbed |
| Tương lai | will/shall² grab | will/shall grab hoặc wilt/shalt¹ grab | will/shall grab | will/shall grab | will/shall grab | will/shall grab |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grab | grab hoặc grabbest¹ | grab | grab | grab | grab |
| Quá khứ | grabbed | grabbed | grabbed | grabbed | grabbed | grabbed |
| Tương lai | were to grab hoặc should grab | were to grab hoặc should grab | were to grab hoặc should grab | were to grab hoặc should grab | were to grab hoặc should grab | were to grab hoặc should grab |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | grab | — | let’s grab | grab | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “grab”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æb
- Vần:Tiếng Anh/æb/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh